GIỚI THIỆU CHUNG

TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA

   Địa chỉ:  Thôn Quảng Phước, xã Vạn Lương, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa

Email:  c2dda.vn@khanhhoa.edu.vn

Điện thoại: (0258) 3943219

 

Trường THCS Đống Đa, được thành lập từ năm 1998, theo Quyết định số 149/QĐ-SGD-ĐT-TCCB của Sở Giáo dục- Đào tạo Khánh Hòa, ký ngày 14/8/1998 và được xây dựng trên địa bàn thôn Quảng Phước, xã Vạn Lương, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa. Diện tích 9825 m2 với16 phòng học, số phòng đủ để đáp ứng được nhu cầu cơ bản của việc nâng cao chất lượng giáo dục và đổi mới giáo dục.

Đến nay, nhà trường có 94,7% giáo viên có trình độ chuyên môn trên chuẩn; chất lượng giáo dục luôn ổn định và được nâng cao. Từ năm học 2014-2015 đến năm học 2018-2019, trường đều được Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh công nhận danh hiệu tập thể Lao động tiên tiến, trong đó năm học 2014-2015, 2015-2016, 2017-2018, nhà trường được UBND tỉnh Khánh Hòa công nhận danh hiệu tập thể Lao động Xuất sắc.

Trường được UBND tỉnh Khánh Hòa công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia Mức độ 1 giai đoạn 2014-2018.

Năm 2015, Trường được Sở GD&ĐT tỉnh Khánh Hòa công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục cấp độ 3.

1. Số lớp học

Số lớp học

Năm học 2015-2016

Năm học 2016-2017

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Khối lớp 6

6

5

5

5

5

Khối lớp 7

5

6

5

5

5

Khối lớp 8

6

5

5

5

5

Khối lớp 9

5

5

5

5

4

Cộng

22

21

20

20

19

2. Cơ cấu khối công trình của nhà trường:

TT

Số liệu

Năm học 2015-2016

Năm học 2016-2017

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Ghi chú

I

Phòng học, phòng học bộ môn và khối phục vụ học tập

21

21

21

22

22

 

1

Phòng học

16

16

16

16

16

 

a

Phòng kiên cố

16

16

16

16

16

 

b

Phòng bán kiên cố

0

0

0

0

0

 

c

Phòng  tạm

0

0

0

0

0

 

2

Phòng học bộ môn

2

2

2

3

3

 

a

Phòng kiên cố

2

2

2

3

3

 

b

Phòng  bán kiên cố

0

0

0

0

0

 

c

Phòng  tạm

0

0

0

0

0

 

3

Khối phục vụ học tập

3

3

3

3

3

 

a

Phòng kiên cố

3

3

3

3

3

 

b

Phòng  bán kiên cố

3

3

3

3

3

 

c

Phòng  tạm

0

0

0

0

0

 

II

Khối phòng hành chính - quản trị

9

9

9

9

9

 

1

Phòng kiên cố

9

9

9

9

9

 

2

Phòng  bán kiên cố

0

0

0

0

0

 

3

Phòng  tạm

0

0

0

0

0

 

III

Thư viện

3

3

3

3

3

 

IV

Các công trình, khối phòng chức năng khác (nếu có)

1

1

1

1

1

 

 

Cộng

34

34

34

35

35

 

3. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên:

a) Số liệu tại thời điểm hiện nay:

 

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Trình độ đào tạo

Ghi chú

Chưa đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Trên chuẩn

Hiệu trưởng

1

0

0

0

0

1

 

Phó hiệu trưởng

1

0

0

0

0

1

 

Giáo viên

38

27

0

0

2

36

 

Nhân viên

9

6

0

0

5

0

 

Cộng

49

33

0

0

7

38

 

 

b) Số liệu của 5 năm gần đây:

TT

Số liệu

Năm học

2015-2016

Năm học

2016-2017

Năm học

2017-2018

Năm học

2018-2019

Năm học

2019-2020

1

Tổng số giáo viên

43

41

39

39

38

2

Tỷ lệ giáo viên/lớp

1,9

1,9

1,9

1,9

2,0

3

Tỷ lệ giáo viên/học sinh

0.06

0.06

0.06

0.06

0.06

4

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp huyện hoặc tương đương trở lên (nếu có)

6

0

3

0

2

5

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh trở lên (nếu có)

0

02

0

0

0

 

4. Học sinh

a) Số liệu chung:

TT

Số liệu

Năm học

2015-2016

Năm học

2016-2017

Năm học

2017-2018

Năm học

2018-2019

Năm học

2019-2020

Ghi chú

 

 

 

 

 

1

Tổng số học sinh

693

705

672

677

638

 

- Nữ

342

345

341

336

322

 

- Dân tộc

0

0

2

2

2

 

- Khối lớp 6

191

176

174

177

164

 

- Khối lớp 7

178

189

171

168

165

 

- Khối lớp 8

182

173

175

168

162

 

- Khối lớp 9

142

167

152

164

147

 

2

Tổng số tuyển mới

198

179

177

172

170

 

3

Học 2 buổi/ngày

139

172

214

216

196

 

4

Bán trú

0

0

0

0

0

 

5

Nội trú

0

0

0

0

0

 

6

Bình quân số học sinh/lớp học

32

33

33

33

33

 

7

Số lượng và tỉ lệ % đi học đúng độ tuổi

668

(96.3%)

673

(95.5%)

647

(96.3%)

647

(95.6%)

617

(96.7%)

 

 - Nữ

98.9%

 96.2%

 97.4%

 97.0%

97.8%

 

 - Dân tộc

 

 

1(100%)

2(100%)

2(100%)

 

8

Tổng số học sinh giỏi cấp huyện/tỉnh (nếu có)

6

3

7

5

7

 

9

Tổng số học sinh giỏi quốc gia (nếu có)

0

0

0

0

0

 

10

Tổng số học sinh thuộc đối tượng chính sách

82

174

117

97

78

 

- Nữ

43

92

62

47

37

 

- Dân tộc

0

0

0

0

0

 

11

Tổng số học sinh (trẻ em) có hoàn cảnh đặc biệt

0

0

0

0

0

 

b) Kết quả giáo dục (đối với trường THCS, THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học)

Số liệu

Năm học 2015-2016

Năm học 2016-2017

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Ghi chú

Tỷ lệ học sinh xếp loại giỏi

30,0%

31,2%

34,5%

26,7%

24,3%

 

Tỷ lệ học sinh xếp loại khá

34,9%

33,1%

30,7%

32,6%

31,8%

 

Tỷ lệ học sinh xếp loại yếu, kém

2,7%

2,6%

1,2%

4,9%

3,6%

 

Tỷ lệ học sinh xếp loại hạnh kiểm tốt

85,2%

85,6%

85,7%

85,5

88,1%

 

Tỷ lệ học sinh xếp loại hạnh kiểm khá

13,2%

12,2%

12,4%

12,9

9,7%

 

Tỷ lệ học sinh xếp loại hạnh kiểm trung bình

1,6%

2,2%

1,9%

1,6

2,2%

 

 

BGH Trường THCS Đống Đa